Ngữ pháp N3 ~ようとする… Định/ Cố gắng
◈ Cấu trúc ngữ pháp
V よう + とする
◈ Ý nghĩa
Định, Tính, cố gắng,…
◈ Cách sử dụng
Có 2 cách dùng:
– Cố gắng/ nỗ lực thực hiện điều gì đó
-Mô tả 2 sự việc A và B xảy ra sát nhau.Hành động A chưa xảy ra mà chỉ ĐỊNH và SẮP xảy ra thôi thì sự việc B chen ngang .
◈ Ví dụ
家を出ようとしたとき、突然大雨が降り出した。
(Tôi vừa định ra khỏi nhà thì trời đổ mưa to.)
父に事情を説明しようとしたが、父は話を聞こうとはしなかった。
(Tôi cố gắng giải thích sự tình cho bố hiểu nhưng ông nhất định không lắng nghe một tí nào.)
明日は大切なテストなので早く寝るうとしても、なかなか眠れなかった。
(Vì mai có một bài kiểm tra quan trọng nên tôi cố gắng đi ngủ sớm, thế mà cứ thao thức mãi không buồn ngủ.)
彼はその問題を解決しようとしています。
(Anh ấy đang cố gắng giải quyết vấn đề đó.)
お風呂に入ろうとしたとき誰か来ました。
(Khi tôi vừa định vào bồn tắm thì có người đến.)
◈ Lưu ý
Xem thêm: Ngữ pháp N3 ~ようにする/~ようにしている… Cố gắng