Ngữ pháp N3 ~も…ば…も/~も…なら…も Cũng..mà…cũng

Ngữ pháp N3 ~も…ば…も/~も…なら…も Cũng..mà...cũng

Ngữ pháp N3 ~も…ば…も/~も…なら…も Cũng..mà…cũng

 

◈ Cấu trúc ngữ pháp

N1 も V ば N2 も Vる
N1 も A(い)けれ ば N2 も Aい
N1 も A(な) なら N2 も A(な)だ
N1 も N なら N2 も Nだ

 

◈ Ý nghĩa

Cũng…(mà)… cũng

 

◈ Cách sử dụng

Nêu 2 sự việc liên quan đến nhau, có thể là 2 sự việc tương phản hoặc tương đồng, Nếu N1 cũng thì N2 cũng

 

◈ Ví dụ

彼は勉強(もできればスポーツもできる。

(Anh ấy học cũng được mà chơi thể thao cũng được)

 

動物が好きな人もいれば、嫌いな人もある

(Có người yêu mến động vật nhưng cũng có người ghét)

 

人の一生にはいい時もあれば悪いときもある。

(Đời người có những lúc tốt đẹp thì cũng có những lúc tồi tệ)

 

この町にはデパートもなければ大型スーパーもない。

(Cái thị trấn này không có cửa hàng bách hóa mà siêu thị to cũng không có.)

 

私は料理も下手なら、掃除も苦手です。

(Tôi thì nấu ăn cũng tệ mà dọn dẹp cũng không giỏi)

 

◈ Lưu ý

 

Xem thêm: Ngữ pháp N3 ~と…た/~たら…た Khi thì/Trong khi đang thì

Đánh giá bài viết
Visited 67 times, 1 visit(s) today

About Thầy Tsuku Việt

Thầy Tsuku Việt chia sẻ những kiến thức, kinh nghiệm về giáo dục tiểu học, trường tiểu học (小学校) ở Nhật. Giúp cha mẹ có kiến thức, kinh nghiệm giúp đồng hành cùng con, để con học tập ở Nhật được tốt nhất.

View all posts by Thầy Tsuku Việt →