Mỗi ngày một ít thì chẳng mấy chốc đỗ N1 thôi.
Dưới đây là một số từ vựng N1 thi JLPT.
模倣 もほう mô phỏng, bắt chước
肝心 かんじん quan trọng nhất
遅延 ちえん trì hoãn
固執 こしつ cố chấp
荘重 そうちょう trang nghiêm
賞賛 しょうさん ca ngợi
帳簿 ちょうぼ sổ sách kế toán
随一 ずいいち số một
虚偽 きょぎ giả dối
抜粋 ばっすい trích dẫn
空疎 くうそ rỗng tuếch
融通 ゆうずう linh hoạt
払拭 ふっしょく xóa bỏ
比喩 ひゆ phép ẩn dụ
乖離 かいり xa rời, chênh lệch
詩歌 しいか thơ ca
割愛 かつあい lược bỏ
福音 ふくいん phúc âm, tin mừng
所望 しょもう mong muốn
遊説 ゆうぜい diễn thuyết vận động
憂鬱 ゆううつ u sầu
双璧 そうへき cặp song hùng
漸次 ぜんじ dần dần
混沌 こんとん hỗn độn
頓着 とんちゃく bận tâm
薫陶 くんとう cảm hóa, giáo dưỡng
素人 しろうと người nghiệp dư
軒端 のきば mái hiên
代物 しろもの món đồ, thứ đó
神楽 かぐら điệu múa thần đạo
恣意 しい tùy tiện, chủ quan
更迭 こうてつ thay thế nhân sự
比肩 ひけん sánh vai
放縦 ほうじゅう buông thả
疾病 しっぺい bệnh tật
戦列 せんれつ hàng ngũ chiến đấu
先達 せんだつ người đi trước
誤謬 ごびゅう sai lầm
解脱 げだつ giải thoát
出奔 しゅっぽん bỏ nhà ra đi
桟敷 さじき khán đài
行脚 あんぎゃ du hành, hành hương
趨勢 すうせい xu thế
糧 かて lương thực, nguồn nuôi dưỡng
証 あかし bằng chứng
玄人 くろうと người chuyên nghiệp
殊に ことに đặc biệt là
塊 かたまり cục, khối
日和 ひより thời tiết
市井 しせい dân gian, phố phường
殺生 せっしょう sát sinh
末期 まっき giai đoạn cuối
土産 みやげ quà lưu niệm
稚拙 ちせつ vụng về, non nớt
窃盗 せっとう trộm cắp
安穏 あんのん yên ổn
兆し きざし dấu hiệu
雪崩 なだれ tuyết lở
雪辱 せつじょく phục thù, rửa nhục
遵守 じゅんしゅ tuân thủ
侮辱 ぶじょく sỉ nhục
繊維 せんい sợi, chất xơ
皮膚 ひふ da
一環 いっかん một phần của chuỗi
示唆 しさ gợi ý
妥協 だきょう thỏa hiệp
迅速 じんそく nhanh chóng
静寂 せいじゃく yên tĩnh, tĩnh lặng
Chúc các bạn đỗ JLPT N1.
Visited 1 times, 1 visit(s) today
