Ngữ pháp N2 ところを Trong lúc… vậy mà

Ngữ pháp N2 ところを
◈ Cấu trúc ngữ pháp ところを

Vる + ところを

Aい + ところを

Aな, Nの + ところを

Động từ thể từ điển + ところを,  tính từ đuôi い+ ところを

Tính từ đuôi な và danh từ +の+ ところを

 

◈ Ý nghĩa

Trong lúc.. vậy mà

◈ Cách sử dụng

Sử dụng mẫu câu này khi bắt đầu câu chuyện, làm mềm cuộc nói chuyện.

Hay khi kết thúc câu chuyện, nói lời cảm  ơn.

◈ Ví dụ

1) お忙しいところをご出席くださり、有難うございました。

Trong lúc bận rộn mà anh cũng tới tham dự được, tôi xin cảm ơn nhiều.

2)お疲れのところを、わざわざおいでくださり恐縮しております。

Trong lúc anh đang mệt mà lại cất công tới xin hãy bỏ qua cho tôi.

◈ Lưu ý

Hay được dùng khi chào hỏi, nhờ vả, cám ơn…
thường đi với các từ
お忙しいところを
お休みのところを
ご多忙のところを

Đánh giá bài viết
Visited 37 times, 1 visit(s) today

About Thầy Tsuku Việt

Thầy Tsuku Việt chia sẻ những kiến thức, kinh nghiệm về giáo dục tiểu học, trường tiểu học (小学校) ở Nhật. Giúp cha mẹ có kiến thức, kinh nghiệm giúp đồng hành cùng con, để con học tập ở Nhật được tốt nhất.

View all posts by Thầy Tsuku Việt →