Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật đầy đủ nhất

cac dung tro tu trong tieng Nhat
Những trợ từ trong tiếng Nhật là に・を・で・へ・と・が・から・まで

nhiều trợ từ như thế, cách sử dụng các trợ từ trong tiếng Nhật như nào cho đúng, dưới đây là những ngữ cảnh, trường hợp sử dụng các trợ từ trong Tiếng Nhật.

1. Thức dậy mấy giờ → に
2. Đóng cái gì → を
3. Đợi ai → を / đợi ở đâu → で
4. Dùng cái gì → を / dùng ở đâu → に
5. Rẽ ở đâu → を / rẽ hướng nào → へ
6. Mang cái gì → を
7. Kết thúc lúc mấy giờ → に
8. Gọi cái gì, ai → を / gọi ở đâu → で
9. Nói chuyện với ai → と / nói cái gì → を
10. Cho xem cái gì → を / cho ai xem → に
11. Dạy cái gì → を / dạy cho ai → に
12. Đi đâu → へ / đi bằng gì → で / đi với ai → と
13. Đứng ở đâu → に
14. Ngồi ở đâu → に
15. Sử dụng cái gì → を
16. Làm, sản xuất cái gì → を
17. Bán cái gì → を / bán ở đâu → で
18. Mua cái gì → を / mua ở đâu → で
19. Nhớ lại, hồi tưởng cái gì → を
20. Lên đâu → に
21. Đi đến đâu → へ / đi bằng gì → で / đi với ai → と
22. Xuống cái gì → を / xuống ở đâu → で
23. Chuyển đổi cái gì → に
24. Tắm → を / tắm bồn → に
25. Cho cái gì vào → を / cho vào đâu → に
26. Lấy cái gì ra → を / lấy từ đâu ra → から
27. Bấm, ấn cái gì → を
28. Nhớ cái gì → を
29. Về đâu → へ / về bằng gì → で / về với ai → と
30. Quên cái gì → を / quên ở đâu → に
31. Mất cái gì → を / mất ở đâu → で
32. Nộp cái gì → を / nộp cho ai → に
33. Thanh toán tiền → を
34. Trả lại cái gì → を
35. Cởi cái gì → を
36. Mang đi cái gì → を / mang đi đâu → へ
37. Làm thêm đến mấy giờ → まで
38. Đi công tác ở đâu → へ・に
39. Ăn cái gì → を / ăn ở đâu → で / ăn bằng gì → で
40. Có cái gì → が
41. Rửa cái gì → を / rửa ở đâu → で
42. Uống cái gì → を / uống ở đâu → で / uống bằng gì → で
43. Hút cái gì → を / hút ở đâu → で
44. Xem cái gì → を / xem ở đâu → で / xem bằng gì → で
45. Nghe cái gì → を / nghe ở đâu → で / nghe bằng gì → で
46. Dẫn đi đâu → へ / dẫn ai đi → を
47. Dẫn đến đâu → へ / dẫn ai đến → を
48. Tiễn ai đi → を / tiễn đến đâu → まで
49. Giới thiệu cái gì, ai → を / giới thiệu cho ai → に
50. Hướng dẫn cái gì → を
51. Giải thích cái gì → を
52. Suy nghĩ cái gì → を
53. Đọc cái gì → を / đọc ở đâu → で
54. Đến đâu → に
55. Ngủ lúc mấy giờ → に
56. Viết cái gì → を / viết ở đâu → に / viết bằng gì → で
57. Mua cái gì → を / mua ở đâu → で
58. Chụp cái gì → を / chụp ở đâu → で / chụp bằng gì → で
59. Làm cái gì → を / làm ở đâu → で
60. Gặp ai → に / gặp ở đâu → で
🌸 GHI NHỚ NHANH 🌸
🔹 に: thời gian, địa điểm tồn tại, đích đến, trạng thái
🔹 を: tân ngữ trực tiếp của hành động
🔹 で: địa điểm hành động, phương tiện, cách thức
🔹 へ: hướng đi, phương hướng
🔹 と: cùng với, và, với ai
🔹 が: chủ ngữ, sự tồn tại
🔹 から: điểm bắt đầu, từ đâu
🔹 まで: giới hạn cuối cùng, đến đâu, đến mấy giờ
Chúc các bạn học tốt.
Đánh giá bài viết
Visited 2 times, 1 visit(s) today

About Đậu Bắp

Đậu Bắp là nickname của mình. Hiện mình ở Nhật với tư cách visa lao động(Kỹ sư). Tất cả những bài viết, chia sẻ trên TsukuViet.Com là những nội dung chân thực, chính xác. Cảm ơn Bạn đã theo dõi blog của mình.

Xem tất cả bài viết của Đậu Bắp →