Ngữ pháp N2 抜きに・抜きにして(は)… Bない Nếu không thì…B không

ngu phap n2 nukini nai

Ngữ pháp N2 抜きに・抜きにして(は)… Bない

◈ Cấu trúc ngữ pháp 抜きに・抜きにして(は)… Bない

N + 抜きに・抜きにして(は)… Bない

Danh từ cộng với 抜きに・抜きにして(は), vế thứ 2 là phủ định

chữ は trong dấu ngoặc ở trên có nghĩa là có thể có chữ は hoặc lược bỏ chữ は

◈ Ý nghĩa

Nếu không nhờ có thứ gì, một sự việc khác sẽ không xảy ra

◈ Cách sử dụng

Thường đi kèm với những từ thể hiện đánh giá cao của người nói.

Vế phía sau là câu mang ý một sự việc sẽ không xảy ra.

◈ Ví dụ

1) 太郎先生の好意的なご指導を抜きにしては、この勉強会は続けられないだろう
Nếu không nhờ sự chỉ dẫn tận tình của thầy 太郎, nhóm học tập này không thể tiếp tục được.

 

2) ボランティアの人たちの助けを抜きにしては、計画は無理だと思う
Nếu không nhờ sự giúp đỡ của những tình nguyện viên, tôi nghĩ kế hoạch đã không thể thực hiện được.

◈ Lưu ý

Mẫu này có cấu trúc gần giống với mẫu 「Ngữ pháp N2 抜きに・抜きで・は抜きにして Bỏ qua…」

ở mẫu này, vế sau là câu phủ định.

Đánh giá bài viết
Visited 56 times, 1 visit(s) today

About Thầy Tsuku Việt

Thầy Tsuku Việt chia sẻ những kiến thức, kinh nghiệm về giáo dục tiểu học, trường tiểu học (小学校) ở Nhật. Giúp cha mẹ có kiến thức, kinh nghiệm giúp đồng hành cùng con, để con học tập ở Nhật được tốt nhất.

View all posts by Thầy Tsuku Việt →