Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 13
1. Mẫu câu muốn gì (私は) N が ほしいです。 Cách thể hiện mong muốn (muốn có cái gì) Ý nghĩa: (Tôi) muốn/ muốn có/ mong có N * Cách dùng …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 13 Read MoreDành cho phụ huynh Việt & con học tiểu học ở Nhật
1. Mẫu câu muốn gì (私は) N が ほしいです。 Cách thể hiện mong muốn (muốn có cái gì) Ý nghĩa: (Tôi) muốn/ muốn có/ mong có N * Cách dùng …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 13 Read More
Bài 12 ngữ pháp chính về cấu trúc khẳng định, phủ định của danh từ, tính từ 1. Danh từ, tính từ đuôi na a) Thể khẳng định Hiện tại …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 12 Read More
Ngữ pháp sách minnano nihong bài 11 chính là về số đếm trong tiếng Nhật * ひとつ、ふたつ…とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 11 Read More
1) N が あります/います (Cách thể hiện sự sở hữu (người và đồ vật) * Ý nghĩa: Có N * Cách dùng : – Hai động từ あります/います để chỉ sự …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 10 Read More
1) N が あります/わかります N が好きです/嫌いです/上 手です/下手です * Cách dùng: – Trong những bài trước đã học trợ từ đi với động từ là を hoặc へ.Nhưng trong bài …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 9 Read More
1. Giới thiệu về tính từ trong tiếng Nhật な- Adj & い- Adj Tính từ trong tiếng Nhật bao gồm 2 loại: * Tính từ đuôi い: Có đuôi …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 8 Read More
1) N で V ます (Cách thể hiện làm gì đó bằng phương cách, công cụ gì) Trong đó : N: Danh từ chỉ phương tiện, công cụ で: trợ tự …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 7 Read More
1. N をV ます (Cách sử dụng động từ với trợ từ を ) * Trong đó: N: Danh từ (đối tượng của hành động) V: Tha động từ (ngoại …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 6 Read More
1. Nは ~月(がつ) ~日(にち)です。(Cách nói ngày tháng) * Ý nghĩa: N là ngày ~ tháng ~. ◈ Ví dụ: きょうは 七月八日 しちがつようかです。 Hôm0 nay là ngày mùng 8 tháng 7. あしたは …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 5 Read More
1. 今 いま~ 時 じ~ 分 ふん/ぷんです * Ý nghĩa: Bây giờ là ~ giờ ~ phút. * Cách dùng: – じ đặt sau số đếm, dùng chỉ giờ. – …
Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 4 Read More