Ngữ pháp N3 ~間…/~間に… Trong suốt, trong khoảng khi

Ngữ pháp N3 ~間…~間に… Trong suốt, trong khoảng khi

Ngữ pháp N3 ~間…/~間に… Trong suốt, trong khoảng khi

Cấu trúc ngữ pháp

【N の/ Vる /  V ている / Vない】 +  間… /  間に

Ý nghĩa

~間… : Trong suốt, xuyên suốt, lúc

~間に: Trong khoảng khi

Cách sử dụng

~間… : Trong suốt khoảng thời gian nào đó một hành động trạng thái liên tục diễn ra.

~間に: Trong khoảng thời gian nào đó (nhưng trước khi thời gian đó kết thúc), có một sự việc, hay hành động gì đó mang tính khoảnh khắc xảy ra

Ví dụ

日本にいるあいだに、一度富士山に登ってみたい。

(Trong thời gian ở Nhật tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.)

 

電車に乗っている、ずっと日本語を勉強していた。

( Trong lúc ở trên tàu điện, tôi đã học tiếng nhật)

 

子供が寝ている間に洗濯をしました。

(Trong khi con ngủ, tôi đã giặt đồ.)

 

お風呂に入っている間に、地震があった。

(Trong khi đang tắm thì có động đất.)

 

彼女は日本にいるあいだ 、ずっと福岡に住んでいました。

(Trong suốt thời gian ở Nhật, cô ấy sống ở Fukuoka)

 ◈ Lưu ý

 

Đánh giá bài viết
Visited 77 times, 1 visit(s) today

About Thầy Tsuku Việt

Thầy Tsuku Việt chia sẻ những kiến thức, kinh nghiệm về giáo dục tiểu học, trường tiểu học (小学校) ở Nhật. Giúp cha mẹ có kiến thức, kinh nghiệm giúp đồng hành cùng con, để con học tập ở Nhật được tốt nhất.

View all posts by Thầy Tsuku Việt →