Ngữ pháp N2 にわたって

Ngữ pháp N2 にわたって Khắp…/ suốt…/ trải qua../ trong vòng…

◈ Cấu trúc ngữ pháp にわたって Nにわたって / にわたり ◈ Ý nghĩa Khắp…/ suốt…/ trải qua../ trong vòng… ◈ Cách sử dụng にわたって/にわたり diễn tả thời gian, thời hạn, không …

Ngữ pháp N2 にわたって Khắp…/ suốt…/ trải qua../ trong vòng… Read More
Ngữ pháp N2 ところだった

Ngữ pháp N2 ところだった một chút xíu nữa thì đã..rồi

◈ Cấu trúc ngữ pháp ところだった Vる + ところだった Vない + ところだった động từ thể từ điển hoặc động từ thể ない + với ところだった ◈ Ý nghĩa: 1 chút xíu nữa thì đã..rồi …

Ngữ pháp N2 ところだった một chút xíu nữa thì đã..rồi Read More