Tổng hợp từ vựng 50 bài minna no nihongo tiếng Nhật
Với người Việt học tiếng Nhật, có lẽ ai chập chững học từ chữ cái đầu tiên thì giáo trình tiếng Nhật minnano nihongo là cuốn sách đầu tiên mà …
Read MoreTsuku Việt – Cuộc sống ở thành phố Tsukuba
Người Việt ở Tsukuba
Với người Việt học tiếng Nhật, có lẽ ai chập chững học từ chữ cái đầu tiên thì giáo trình tiếng Nhật minnano nihongo là cuốn sách đầu tiên mà …
Read More
Ngữ pháp N2 JPLT ◈ Cấu trúc Vてからでないと V[て-form]からでないと / てからでなければ Động từ chia ở thể Te ◈ Ý nghĩa: Nếu không phải là sau khi làm gì đó…. (Nếu …
Read More
Ngữ pháp N2 JPLT ◈ Cấu trúc ngữ pháp Vたかと思うと Vた + か と思うと / と思ったら Động từ chia ở thể quá khứ ◈ Ý nghĩa: Ngay sau khi/ vừa …thì ◈ …
Read More
Cấu trúc Vます + 次第 Ý nghĩa: Ngay sau khi … thì Cách sử dụng: Động từ thể ます bỏ ます + 次第, vế sau là động từ nữa. (わかります → わかり次第) …
Read More
◈ Cấu trúc ngữ pháp て以来 Vて 以来 động từ thể て cộng với 以来(いらい) ◈ Ý nghĩa: Kể từ khi… ◈ Cách sử dụng: Mẫu câu Vて以来 có nghĩa …
Read More
◈ Cấu trúc ngữ pháp てはじめて Vて + はじめて ◈ Ý nghĩa: Sau khi làm gì đó thì bắt đầu ~ ◈ Cách sử dụng: Sử dụng mẫu câu てはじめて sau khi …
Read More
◈ Cấu trúc ngữ pháp つつある Vます + つつある Động từ bỏ ます rồi cộng với つつある ◈ Ý nghĩa: Đang dần dần, đang…. ◈ Cách sử dụng: Ngữ pháp này thể …
Read More
◈ Cấu trúc ngữ pháp 上で Vた + 上で N + の上で Động từ thể quá khứ た hoặc danh từ cộng の rồi kế hợp với 上で (うえで) ◈ Ý nghĩa Trước tiên …
Read More
Ở Nhật trò oăn tù tì rất phổ biến, dùng để chơi cho vui hay để phân định việc ai sẽ làm gì trước. Ví dụ như ở trong lớp …
Read More
Trong Ngữ pháp Minnano Nihongo bài 49 học chính về khiêm nhường ngữ trong tiếng Nhật. Khiêm nhường ngữ tiếng Nhật là 謙譲語(けんじょうご) Khiêm nhường ngữ là cách nói khiêm …
Read More